JLPT N2词汇
cách một ngày
おき theo sau số lượng nghĩa là cách quãng: 一日おき = cách một ngày (2日に1回), 二日おき, 一行おき. Đừng nhầm với ~ごと (mỗi).
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。