JLPT N2词汇
sống động, đầy sức sống
Trông tràn đầy sinh lực, hăng hái khi làm việc ưa thích (生き生きと働く/した表情). Dùng cho người, văn miêu tả. Không dùng cho thân thể khỏe mạnh hay trí nhớ (記憶が生き生き ✗).
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 6 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →