JLPT N2词汇
giải nghệ, nghỉ hưu
Rút khỏi vị trí, sự nghiệp (đặc biệt vận động viên, nghệ sĩ): 選手が引退する. Không dùng cho nghỉ làm thêm, nghỉ công ty, hay bỏ thi đấu một trận đơn lẻ (đó là 辞める/欠場).
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 6 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 6 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →