JLPT N2词汇
trang phục
Chỉ quần áo dùng cho biểu diễn, lễ hội, cưới hỏi (舞台衣装, 民族衣装). Cách đọc dễ nhầm với いじょう/いそう; 装 đọc しょう trong từ này.
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。