JLPT N2词汇
cuống cuồng, vùng vẫy
Lúng túng, hoảng hốt hoặc vùng vẫy khi đã đến nước này. Cụm hay gặp: 今さらじたばたしても始まらない (bây giờ cuống lên cũng vô ích), nghĩa gần 慌てる.
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →