JLPT N2词汇
từ chối; rút lui
Dùng khi tự rút lui khỏi lời mời, vị trí, quyền lợi một cách lịch sự: 出場を辞退する, 受賞を辞退する. Khác 退場 (rời khỏi sân) và 逃避 (trốn tránh).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →