JLPT N2词汇
rời sân, ra khỏi hội trường
Rời sân, ra khỏi hội trường (選手が退場する), cũng là bị đuổi khỏi sân (退場処分); đối nghĩa với 入場. “Từ chối tham gia” là 辞退, “giải tán” là 解散.
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →