JLPT N2词汇
tăng lên
Mức, nhiệt độ, giá cả, tỷ lệ… đi lên (物価が上昇する, 気温が上昇). Khác 増加 (số lượng tăng) và 上達 (giỏi lên); đối nghĩa là 下降.
JLPT N2 · 7/2021 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →