JLPT N2词汇
tăng (số lượng)
Tăng về số lượng, số người (人口が増加する, 事故が増加する). Giá cả tăng là 上昇, không dùng 増加; 増大 nhấn mạnh quy mô, mức độ lớn dần.
JLPT N2 · 7/2021 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →