JLPT N2词汇
hạ xuống, đi xuống
Đi xuống về độ cao, nhiệt độ, giá cả, đối lập 上昇. Đọc 下 là か (không phải げ): 下降, 下落. Hay gặp 気温が下降する, 飛行機が下降する.
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。