JLPT N2词汇
nơi ở, chỗ ở
Từ trang trọng chỉ chỗ để sống, dùng trong giấy tờ, luật: 住居を確保する/住居表示. Khác 住宅 (nhà ở, công trình) ở chỗ nhấn vào việc cư trú.
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。