JLPT N2词汇
giải phóng
Thả cho tự do: 人質を解放する, ストレスから解放される. Giải tán đoàn nhóm sau sự kiện là 解散, không phải 解放.
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。