JLPT N2词汇
tổ chức (sự kiện)
Dùng khi tổ chức sự kiện quy mô như đại hội, triển lãm: 大会が開催される, 開催地. Khác 開幕 (khai mạc), 開演 (bắt đầu buổi diễn) và 開講 (khai giảng).
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →