JLPT N2词汇
thoải mái; dễ chịu
Tính từ な nói về môi trường, điều kiện sống: 快適な部屋, 快適に過ごす. Tư duy linh hoạt phải dùng 柔軟.
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。