JLPT N2词汇
linh hoạt, mềm dẻo
Tư duy, cách ứng xử không cứng nhắc (柔軟な思考, 柔軟に対応する), hoặc cơ thể mềm dẻo. Đừng nhầm với 円満 (hòa thuận), 快適 (thoải mái), 順調 (suôn sẻ).
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →