JLPT N2词汇
quản lý
Trông coi, duy trì, điều hành tài sản hay hệ thống: 管理する/される, 健康管理, 品質管理. Chọn chữ 管理, đừng nhầm với 官 hoặc 利.
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。