JLPT N2词汇
mời gọi, chiêu mộ
Mời người khác tham gia câu lạc bộ, bảo hiểm, tôn giáo...: サークルに勧誘する/勧誘を断る. Đọc かんゆう (không phải かんゆ). Đề kanji hay gài 勧遊・観誘.
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →