JLPT N2词汇
trước đây, từng
Chỉ quá khứ xa, thường dùng trong văn viết (かつては〜だった). Đồng nghĩa với 以前. Khác 確か (hình như) và 主に (chủ yếu).
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。