JLPT N2词汇
quy mô
Thường đi với 大/小, 最大, 拡大, 縮小: 規模が大きい, 大規模な~. Đọc きぼ (không đục), dễ nhầm với ぎぼ.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。