JLPT N2词汇
tâm trạng
Collocation: 機嫌がいい/悪い, 機嫌を取る/損ねる, 上機嫌. Chữ 嫌 (hiềm) có bộ 女; dễ nhầm với 機兼, 気嫌, 気兼 (気兼ね là sự e ngại, ngại ngùng).
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。