JLPT N2词汇
làm việc; công tác
Làm việc tại một nơi/giờ nhất định: 勤務時間, 銀行に勤務する. “Nhiệm vụ vốn có của vị trí” là 役目.
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。