JLPT N2词汇
nhiệm vụ, vai trò
Phần việc mình phải đảm nhận trong vị trí, tổ chức: 〜の役目を果たす/上司の役目. Không dùng cho vai diễn (役) hay lịch trực (当番). Khác 労働 (lao động) và 勤務 (làm việc).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 6 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →