JLPT N2词汇
thi đua, ganh đua
Thi đua với nhau xem ai hơn (トップを競う, 腕を競う), sắc thái tích cực như thi đấu. Khác 争う (tranh giành, cãi vã, sắc thái xấu hơn) và 戦う (chiến đấu).
JLPT N2 · 7/2021 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →