JLPT N2词汇
màu sắc quốc tế
Thường nói 国際色豊かな〜 (đậm chất quốc tế, nhiều quốc tịch). Hậu tố 〜色 chỉ màu sắc, nét đặc trưng: 地方色, 個性色, 郷土色.
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。