JLPT N2词汇
hỗn loạn, rối loạn
Trạng thái trật tự bị phá vỡ hay đầu óc rối: 会場が混乱する, 頭が混乱する. Khác 混雑 (đông đúc, chen chúc) chỉ nói về mật độ người.
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。