JLPT N2词汇
thu nhập cao
高- là tiền tố “cao”: 高収入, 高性能, 高水準, 高品質, 高学歴. Không dùng 上・良・優 cho 収入. Thường đi với アルバイト/仕事 (高収入のアルバイト).
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。