JLPT N2词汇
thay phiên, đổi ca
Người thay người làm cùng việc: 運転を交代する, 交代で見張る. Không dùng thay đồ vật (交換) hay đổi công ty (転職).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 6 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。