JLPT N2词汇
từ chối, khước từ
Không chấp nhận yêu cầu, đề nghị: 要求を拒否する, 受信拒否. Mạnh và dứt khoát hơn 断る. Đọc きょひ (ngắn), không phải きょうひ.
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。