JLPT N2词汇
sắp, chẳng bao lâu nữa
Chỉ việc sắp xảy ra sau một khoảng thời gian ngắn, hay dùng trong thông báo (まもなく電車が参ります). Khác 今にも (ngay lúc này sắp xảy ra, thường điềm xấu) và 相次いで (liên tiếp).
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 7 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 7 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 7 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →