JLPT N2词汇
vùn vụt
Tiến lên hoặc tăng mạnh liên tục: ぐんぐん伸びる/成長する/上がる. Không dùng cho việc tiến hành đều đặn từng bước (着々と) hay xảy ra liên tiếp (相次いで).
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →