JLPT N2词汇
nối tiếp nhau, liên tiếp
Sự việc cùng loại xảy ra liên tục: 事故が相次ぐ, 相次いで発売される. Dạng trạng từ 相次いで rất hay ra thi, khác ぐんぐん (tăng nhanh) và すいすい (trơn tru).
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →