JLPT N2词汇
tuyển thủ xuất sắc
Tiền tố 名〜 chỉ người hoặc vật nổi tiếng, xuất sắc: 名選手, 名作, 名医, 名曲. Có 名 trước danh từ khen ngợi, không dùng 優 hay 高 trong từ này.
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 3 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →