JLPT N2词汇
chưa sử dụng
未〜 nghĩa là “chưa …”: 未使用, 未経験, 未成年, 未完成. Khác 不〜 (không) và 無〜 (không có), nên 未 đi với việc “chưa xảy ra”.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。