JLPT N2词汇
sự kiện, buổi tổ chức
Danh từ của 催す, chỉ sự kiện, hội, triển lãm: 催しを行う/催し物. Chữ Hán 催 dễ nhầm với 推, 携.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。