JLPT N2词汇
say mê, mải mê
Mẫu hay gặp: ~に夢中になる (đắm chìm vào), 夢中で + động từ. Thường kèm hệ quả như quên giờ giấc. Khác 熱心 (chăm chỉ, nhiệt tình).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。