JLPT N2词汇
cưỡng ép; ép buộc
Tính từ な, làm việc bất chấp ý người khác: 強引に誘う, 強引な方法. Không hợp với trạng thái say mê (夢中).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。