JLPT N2词汇
bướng bỉnh, cứng đầu
Chủ yếu chỉ tính cách người không chịu thay đổi ý kiến. Không dùng cho nắp chai chặt, cơ thể khoẻ hay hàng phòng thủ chắc (các câu sai trong đề); chỉ dùng cho vật trong cụm 頑固な汚れ (vết bẩn khó tẩy).
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 6 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →