JLPT N2词汇
chậm chạp, cùn; kém nhạy
Dùng cho động tác, phản ứng, cảm giác chậm/kém nhạy hoặc vật sắc bị cùn (動きが鈍い, 切れ味が鈍い); đối nghĩa với 鋭い. Nói người làm việc hay tính toán chậm thì dùng 遅い, không dùng 鈍い.
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 6 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →