JLPT N2词汇
loại trừ; bỏ ra
Dùng khi loại bỏ một phần: ~を除いて/を除き (trừ ra...), 障害を除く. Cách đọc dễ nhầm với 省く (はぶく), 抜く, 引く. Đừng nhầm với 覗く (nhìn trộm), cùng đọc のぞく.
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →