JLPT N2词汇
giọng to
Thường đi với 大声で話す/叫ぶ/笑う; trái nghĩa 小声. Dịch các từ như ささやく phải chọn 小声.
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。