JLPT N2词汇
khai trương, mở cửa; cởi mở
Dùng cho cửa hàng mở cửa (新店がオープンする) hoặc tính cách cởi mở (オープンな性格). Không có nghĩa "phóng đại", đó là オーバー.
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。