JLPT N2词汇
quá mức, phóng đại
Dùng cho cách nói/hành động quá lố (オーバーな話し方) hoặc vượt giới hạn (時間をオーバーする). Đồng nghĩa với 大げさ trong nghĩa phóng đại.
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。