JLPT N2词汇
phóng đại, quá lời
Nói hoặc làm quá mức thực tế (大げさに言う, 大げさな反応). Tính từ な; đồng nghĩa với オーバー. Chỉ dùng cho lời nói, cử chỉ, không dùng cho số lượng hay mức độ thực tế.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 6 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2024 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →