JLPT N2词汇
che phủ; bao phủ
Dùng khi vật phủ kín bề mặt: 雪/落ち葉/雲に覆われる, 顔を手で覆う. Không dùng cho người bị bao vây (記者に囲まれる) hay mồ hôi trên mặt (汗が流れる/汗をかく).
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 6 · 第32题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →