JLPT N2词汇
nộp (tiền); cất vào
Nộp tiền, hàng cho nơi nhận (税金/入学金を納める) hoặc cất gọn vào chỗ chứa. Đồng âm おさめる: 治める (cai trị), 収める (thu được kết quả), 修める (học, tu dưỡng).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →