JLPT N2词汇
kém hơn, thua kém
So sánh và thấy kém hơn về chất lượng, năng lực (品質が劣る, 〜に劣らない). Đối nghĩa là 優れる. Đừng nhầm với 負ける (thua) hay 落ちる (rơi, trượt).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →