JLPT N2词汇
đến thăm; ghé
Dùng cho nơi chốn (観光客が島を訪れる) hoặc mùa/thời điểm đến (春が訪れる). Bẫy Hán tự: 往・伺・参 đều có từ riêng (往く, 伺う, 参る) nhưng không ghép với れる.
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →