JLPT N2词汇
trồng trọt
Trồng cây, rau, hoa có chăm sóc: 野菜を栽培する/無農薬栽培. Chỉ dùng với thực vật; con vật hay em bé thì dùng 飼育・育てる. Khác 製造 (sản xuất công nghiệp) và 養成 (đào tạo).
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 6 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 6 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →