JLPT N2词汇
sản xuất, chế tạo
Làm ra hàng hóa số lượng lớn tại nhà máy (製造業, 工場で製造する). Khác 栽培 (trồng cây), 制作 (làm tác phẩm), 養成 (đào tạo). Chữ 製 chứ không phải 制.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 6 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →