JLPT N2词汇
chống lại; làm trái
Dùng cho việc làm ngược lại mệnh lệnh, ý muốn, dòng chảy: 親/命令/流れに逆らう. Thường đi với trợ từ に. Danh từ tương ứng là 逆.
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。